phích nước
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng gia đình để giữ nhiệt: Một loại bình có cấu tạo đặc biệt gồm hai lớp vỏ, chân không ở giữa, dùng để đựng nước nóng hoặc nước lạnh nhằm giữ cho nhiệt độ của nước bên trong ổn định trong thời gian dài.
- Vật chứa bằng thủy tinh hoặc kim loại: Ruột bên trong thường làm bằng thủy tinh tráng bạc, được bảo vệ bên ngoài bằng một lớp vỏ nhựa, kim loại hoặc mây tre đan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà tôi thường pha trà bằng nước từ phích nước.
- Phích nước giúp chúng tôi có nước nóng để pha mì vào buổi đêm.
- Anh ấy làm vỡ ruột phích nước khi vệ sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giữ nhiệt như phích nước": Thành ngữ ví von chỉ khả năng giữ ấm rất tốt của một vật hoặc sự kiên định, bền bỉ của con người.
- Chiếc áo khoác này giữ nhiệt như phích nước.
- "cạn phích nước": Cụm từ chỉ việc đã sử dụng hết nước nóng dự trữ, thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
- Nhớ đun thêm nước, sắp cạn phích nước rồi.
Biến thể và từ gần giống
- Bình thủy: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "phích nước". Đây là tên gọi phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
- Bình giữ nhiệt: Từ chỉ chung các loại bình có chức năng giữ nóng hoặc giữ lạnh, trong đó bao gồm cả phích nước truyền thống và các sản phẩm hiện đại.
Từ đồng nghĩa
- Bình thủy: (như đã nêu ở trên).
- Bình giữ nhiệt: (như đã nêu ở trên).
Thành ngữ liên quan
- Nóng như phích: Dùng để miêu tả nhiệt độ của một vật rất cao hoặc tính tình của một người đang rất nóng nảy, giận dữ.
- Cái ấm này nóng như phích, cẩn thận kẻo bỏng tay.
- Đừng nói nữa, anh ấy đang nóng như phích đấy.